Trang chủ » Tạo và quản lý Hosting, User trên WHM/cPanel

Tạo và quản lý Hosting, User trên WHM/cPanel

bởi Vinh Leo

Cách tạo gói Hosting  trên WHM/cPanel

Tại trang Home của WHM/cPanel, ta chọn Packages => Add a Package

user hosting cpanel

  • Package Name: tên gói hosting.
  • Disk Quota (MB): dung lượng hosting.
  • Monthly Bandwidth (MB): băng thông hàng tháng.
  • Max FTP Accounts: sô tài khoản FTP tối đa được phép tạo.
  • Max Email Accounts: sô tài khoản Email tối đa được phép tạo.
  • Max Email Lists: số danh sách Email tối đa được phép tạo.
  • Max Databases: số tài khoản Database tối đa
  • Max Sub Domains: số tài khoản Sub Domains tối đa.
  • Max Parked Domains: số tài khoản Parked Domains tối đa.
  • Max Addon Domainssố tài khoản Addon Domains tối đa.
  • Maximum Hourly Email by Domain Relayed: Email hàng giờ tối đa theo tên miền được chuyển tiếp.
  • Maximum percentage of failed or deferred messages a domain may send per hour: Số phần trăm tối đa của các thư thất bại hoặc trì hoãn một tên miền có thể gửi mỗi giờ.
  • Options: Dedicated IP, Shell Access, CGI Access, Digest Authentication at account creation.
  • cPanel Theme: giao diện Cpanel.
  • Feature List: danh sách tính năng.
  • Locale: Ngôn ngữ.

user hosting cpanel

user hosting cpanel

Sau đó click Add để thêm một gói hosting mới.

Tạo User trên WHM/cPanel

Tại trang Home của WHM, ta chọn Account Fuctions => Create a New Account.
Mục Domain Information

  • Domain: tên domain.
  • Username: tên tài khoản
  • Password: mật khẩu.
  • Re-type Password: nhập lại mật khẩu.
  • Strength: độ khó mật khẩu
  • Email: email của admin

Mục Package

  • Choose a Package: chọn gói hosting.
  • Select Options Manually: Chọn Lựa chọn thủ công.

user hosting cpanel

Mục Settings

  • cPanel Theme: giao diện cPanel.
  • Locale: ngôn ngữ hosting.

Mục Reseller Settings

  • Make the account a reseller: đặt tài khoản cho người bán lại
  • Make the account own itself (i.e., the user can modify the account): tự làm chủ tài khoản (nghĩa là người dùng có thể sửa đổi tài khoản).

Mục DNS Settings

  • Enable DKIM on this account: bật DKIM trên tài khoản này.
  • Enable SPF on this account: bật SPF trên tài khoản này.
  • Use the nameservers specified at the Domain’s Registrar. (Ignore locally specified nameservers): sử dụng máy chủ định danh được chỉ định tại Cơ quan đăng ký tên miền. (Bỏ qua máy chủ định danh quy định tại local).
  • Overwrite any existing DNS zones for the account: ghi đè lên bất kỳ vùng DNS hiện có nào cho tài khoản.

user hosting cpanel

Mục Mail Routing Settings

  • Automatically Detect Configuration (recommended): tự động phát hiện cấu hình (được đề nghị).
  • Local Mail Exchanger: Mail Exchanger nội bộ.
  • Backup Mail Exchanger: sao lưu Mail Exchanger.
  • Remote Mail Exchanger: điều khiển Mail Exchanger từ xa

user hosting cpanel

Cấu hình xong click Create để tạo user.

user hosting cpanel

Chúc các bạn thành công! Mọi thắc mắc, cần hỗ trợ hãy bình luận bên dưới hoặc qua Fanpage Facebook, form liên hệ.

Xem tiếp các bài trong Series Quản trị WHM - cPanel

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x
HAWKHOST GIẢM GIÁ LÊN TỚI 70% -136 Days 12 Hours 9 Minutes 43 Seconds
NHẬN ƯU ĐÃI